TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剥夺

bōduó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剝奪

Âm Hán Việt BÁC ĐOẠT

剥夺 nghĩa là tước đoạt, trưng dụng.

Nghĩa của 剥夺

bōduó

BÁC ĐOẠTĐộng từphồn thể 剝奪
  1. Tước đoạt
  2. Trưng dụng
  3. Tước bỏ (tài sản của ai đó)

Câu hỏi thường gặp

剥夺 nghĩa là gì?

剥夺 (bōduó) nghĩa là tước đoạt, trưng dụng.

剥夺 đọc thế nào?

剥夺 đọc là bōduó (pinyin).

Âm Hán Việt của 剥夺 là gì?

Âm Hán Việt của 剥夺 là "bác đoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.