剪刀石头布 (jiǎndāoshítoubù) nghĩa là Trò chơi oẳn tù tì.
剪刀石头布 đọc thế nào?
剪刀石头布 đọc là jiǎndāoshítoubù (pinyin).
Âm Hán Việt của 剪刀石头布 là gì?
Âm Hán Việt của 剪刀石头布 là "tiễn đao thạch đầu bố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.