TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪应力

jiǎnyìnglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剪應力

Âm Hán Việt TIỄN ỨNG LỰC

剪应力 nghĩa là ứng suất cắt.

Nghĩa của 剪应力

jiǎnyìnglì

TIỄN ỨNG LỰCDanh từphồn thể 剪應力
  1. Ứng suất cắt

Câu hỏi thường gặp

剪应力 nghĩa là gì?

剪应力 (jiǎnyìnglì) nghĩa là ứng suất cắt.

剪应力 đọc thế nào?

剪应力 đọc là jiǎnyìnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪应力 là gì?

Âm Hán Việt của 剪应力 là "tiễn ứng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.