剪影 (jiǎnyǐng) nghĩa là hình cắt giấy bóng, dáng vẻ.
剪影 đọc thế nào?
剪影 đọc là jiǎnyǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 剪影 là gì?
Âm Hán Việt của 剪影 là "tiễn ảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.