TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪影

jiǎnyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄN ẢNH

剪影 nghĩa là hình cắt giấy bóng, dáng vẻ.

Nghĩa của 剪影

jiǎnyǐng

TIỄN ẢNHDanh từ
  1. Hình cắt giấy bóng
  2. Dáng vẻ
  3. Phác thảo

Câu hỏi thường gặp

剪影 nghĩa là gì?

剪影 (jiǎnyǐng) nghĩa là hình cắt giấy bóng, dáng vẻ.

剪影 đọc thế nào?

剪影 đọc là jiǎnyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪影 là gì?

Âm Hán Việt của 剪影 là "tiễn ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.