TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪裁

jiǎncái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỄN TÀI

剪裁 nghĩa là may quần áo, cắt giảm.

Nghĩa của 剪裁

jiǎncái

TIỄN TÀIĐộng từ
  1. May quần áo
  2. Cắt giảm (chi tiêu)

Câu hỏi thường gặp

剪裁 nghĩa là gì?

剪裁 (jiǎncái) nghĩa là may quần áo, cắt giảm.

剪裁 đọc thế nào?

剪裁 đọc là jiǎncái (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪裁 là gì?

Âm Hán Việt của 剪裁 là "tiễn tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.