TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剪辑

jiǎnjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剪輯

Âm Hán Việt TIỄN TẬP

剪辑 nghĩa là chỉnh sửa.

Nghĩa của 剪辑

jiǎnjí

TIỄN TẬPDanh từ, Động từphồn thể 剪輯
  1. Chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)

Câu hỏi thường gặp

剪辑 nghĩa là gì?

剪辑 (jiǎnjí) nghĩa là chỉnh sửa.

剪辑 đọc thế nào?

剪辑 đọc là jiǎnjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 剪辑 là gì?

Âm Hán Việt của 剪辑 là "tiễn tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.