TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副本

fùběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ BẢN

副本 nghĩa là bản sao, bản trùng.

Nghĩa của 副本

fùběn

PHÓ BẢNDanh từ
  1. Bản sao
  2. Bản trùng
  3. Bản chép lại
  4. trong trò chơi trực tuyến Phó bản

Câu hỏi thường gặp

副本 nghĩa là gì?

副本 (fùběn) nghĩa là bản sao, bản trùng.

副本 đọc thế nào?

副本 đọc là fùběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 副本 là gì?

Âm Hán Việt của 副本 là "phó bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.