TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副甲状腺

fùjiǎzhuàngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 副甲狀腺

Âm Hán Việt PHÓ GIÁP TRẠNG TUYẾN

副甲状腺 nghĩa là tuyến cận giáp.

Nghĩa của 副甲状腺

fùjiǎzhuàngxiàn

PHÓ GIÁP TRẠNG TUYẾNDanh từphồn thể 副甲狀腺
  1. Đài Loan Tuyến cận giáp

Câu hỏi thường gặp

副甲状腺 nghĩa là gì?

副甲状腺 (fùjiǎzhuàngxiàn) nghĩa là tuyến cận giáp.

副甲状腺 đọc thế nào?

副甲状腺 đọc là fùjiǎzhuàngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 副甲状腺 là gì?

Âm Hán Việt của 副甲状腺 là "phó giáp trạng tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.