TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副甲状腺素

fùjiǎzhuàngxiànsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 副甲狀腺素

Âm Hán Việt PHÓ GIÁP TRẠNG TUYẾN TỐ

副甲状腺素 nghĩa là hormone cận giáp.

Nghĩa của 副甲状腺素

fùjiǎzhuàngxiànsù

PHÓ GIÁP TRẠNG TUYẾN TỐphồn thể 副甲狀腺素
  1. Đài Loan Hormone cận giáp

Câu hỏi thường gặp

副甲状腺素 nghĩa là gì?

副甲状腺素 (fùjiǎzhuàngxiànsù) nghĩa là hormone cận giáp.

副甲状腺素 đọc thế nào?

副甲状腺素 đọc là fùjiǎzhuàngxiànsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 副甲状腺素 là gì?

Âm Hán Việt của 副甲状腺素 là "phó giáp trạng tuyến tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.