副甲状腺素 (fùjiǎzhuàngxiànsù) nghĩa là hormone cận giáp.
副甲状腺素 đọc thế nào?
副甲状腺素 đọc là fùjiǎzhuàngxiànsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 副甲状腺素 là gì?
Âm Hán Việt của 副甲状腺素 là "phó giáp trạng tuyến tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.