TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副相

fùxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ TƯỚNG

副相 nghĩa là phó thủ tướng.

Nghĩa của 副相

fùxiàng

PHÓ TƯỚNGDanh từ
  1. Phó thủ tướng

Câu hỏi thường gặp

副相 nghĩa là gì?

副相 (fùxiàng) nghĩa là phó thủ tướng.

副相 đọc thế nào?

副相 đọc là fùxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 副相 là gì?

Âm Hán Việt của 副相 là "phó tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.