TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割袍断义

gēpáoduànyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 割袍斷義

割袍断义 nghĩa là Xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa.

Nghĩa của 割袍断义

gēpáoduànyì

phồn thể 割袍斷義
  1. thành ngữ Xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa
  2. Cắt đứt mọi quan hệ bạn bè

Câu hỏi thường gặp

割袍断义 nghĩa là gì?

割袍断义 (gēpáoduànyì) nghĩa là Xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa.

割袍断义 đọc thế nào?

割袍断义 đọc là gēpáoduànyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.