TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割让

gēràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 割讓

Âm Hán Việt CÁT NHƯỢNG

割让 nghĩa là nhượng lại, nhượng địa.

Nghĩa của 割让

gēràng

CÁT NHƯỢNGĐộng từphồn thể 割讓
  1. Nhượng lại
  2. Nhượng địa

Câu hỏi thường gặp

割让 nghĩa là gì?

割让 (gēràng) nghĩa là nhượng lại, nhượng địa.

割让 đọc thế nào?

割让 đọc là gēràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 割让 là gì?

Âm Hán Việt của 割让 là "cát nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.