TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

办公桌轮用

bàngōngzhuōlúnyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辦公桌輪用

Âm Hán Việt BIỆN CÔNG TRÁC LUÂN DỤNG

办公桌轮用 nghĩa là Làm việc không cố định chỗ ngồi.

Nghĩa của 办公桌轮用

bàngōngzhuōlúnyòng

BIỆN CÔNG TRÁC LUÂN DỤNGphồn thể 辦公桌輪用
  1. Làm việc không cố định chỗ ngồi

Câu hỏi thường gặp

办公桌轮用 nghĩa là gì?

办公桌轮用 (bàngōngzhuōlúnyòng) nghĩa là Làm việc không cố định chỗ ngồi.

办公桌轮用 đọc thế nào?

办公桌轮用 đọc là bàngōngzhuōlúnyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 办公桌轮用 là gì?

Âm Hán Việt của 办公桌轮用 là "biện công trác luân dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.