TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功德圆满

gōngdéyuánmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 功德圓滿

Âm Hán Việt CÔNG ĐỨC VIÊN MÃN

功德圆满 nghĩa là Thành tựu và đức hạnh viên mãn.

Nghĩa của 功德圆满

gōngdéyuánmǎn

CÔNG ĐỨC VIÊN MÃNCụm từphồn thể 功德圓滿
  1. thành ngữ Thành tựu và đức hạnh viên mãn

Câu hỏi thường gặp

功德圆满 nghĩa là gì?

功德圆满 (gōngdéyuánmǎn) nghĩa là Thành tựu và đức hạnh viên mãn.

功德圆满 đọc thế nào?

功德圆满 đọc là gōngdéyuánmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 功德圆满 là gì?

Âm Hán Việt của 功德圆满 là "công đức viên mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.