TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

功成名就

gōngchéngmíngjiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG THÀNH DANH TỰU

功成名就 nghĩa là Thành công và được công nhận.

Nghĩa của 功成名就

gōngchéngmíngjiù

CÔNG THÀNH DANH TỰUCụm từ
  1. thành ngữ Thành công và được công nhận

Câu hỏi thường gặp

功成名就 nghĩa là gì?

功成名就 (gōngchéngmíngjiù) nghĩa là Thành công và được công nhận.

功成名就 đọc thế nào?

功成名就 đọc là gōngchéngmíngjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 功成名就 là gì?

Âm Hán Việt của 功成名就 là "công thành danh tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.