TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加倍

jiābèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA BỘI

加倍 nghĩa là gấp đôi, tăng gấp bội.

Nghĩa của 加倍

jiābèi

GIA BỘIĐộng từ
  1. Gấp đôi
  2. Tăng gấp bội

Câu hỏi thường gặp

加倍 nghĩa là gì?

加倍 (jiābèi) nghĩa là gấp đôi, tăng gấp bội.

加倍 đọc thế nào?

加倍 đọc là jiābèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 加倍 là gì?

Âm Hán Việt của 加倍 là "gia bội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.