加减乘除 nghĩa là Cộng, trừ, nhân và chia: bốn phép toán cơ bản của số học.
Nghĩa của 加减乘除
jiājiǎnchéngchú
GIA GIẢM THỪA TRỪDanh từphồn thể 加減乘除
Cộng, trừ, nhân và chia: bốn phép toán cơ bản của số học
Câu hỏi thường gặp
加减乘除 nghĩa là gì?
加减乘除 (jiājiǎnchéngchú) nghĩa là Cộng, trừ, nhân và chia: bốn phép toán cơ bản của số học.
加减乘除 đọc thế nào?
加减乘除 đọc là jiājiǎnchéngchú (pinyin).
Âm Hán Việt của 加减乘除 là gì?
Âm Hán Việt của 加减乘除 là "gia giảm thừa trừ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.