TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加大努力

jiādànǔlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA ĐẠI NỖ LỰC

加大努力 nghĩa là cố gắng hơn, nỗ lực gấp đôi.

Nghĩa của 加大努力

jiādànǔlì

GIA ĐẠI NỖ LỰC
  1. Cố gắng hơn
  2. Nỗ lực gấp đôi

Câu hỏi thường gặp

加大努力 nghĩa là gì?

加大努力 (jiādànǔlì) nghĩa là cố gắng hơn, nỗ lực gấp đôi.

加大努力 đọc thế nào?

加大努力 đọc là jiādànǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 加大努力 là gì?

Âm Hán Việt của 加大努力 là "gia đại nỗ lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.