TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加大油门

jiādàyóumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加大油門

Âm Hán Việt GIA ĐẠI DU MÔN

加大油门 nghĩa là tăng tốc, đạp ga.

Nghĩa của 加大油门

jiādàyóumén

GIA ĐẠI DU MÔNphồn thể 加大油門
  1. Tăng tốc
  2. Đạp ga

Câu hỏi thường gặp

加大油门 nghĩa là gì?

加大油门 (jiādàyóumén) nghĩa là tăng tốc, đạp ga.

加大油门 đọc thế nào?

加大油门 đọc là jiādàyóumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 加大油门 là gì?

Âm Hán Việt của 加大油门 là "gia đại du môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.