TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加委

jiāwěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA ỦY

加委 nghĩa là bổ nhiệm.

Nghĩa của 加委

jiāwěi

GIA ỦY
  1. cơ quan chính phủ Bổ nhiệm (người được đơn vị trực thuộc hoặc tổ chức phi chính phủ tiến cử)

Câu hỏi thường gặp

加委 nghĩa là gì?

加委 (jiāwěi) nghĩa là bổ nhiệm.

加委 đọc thế nào?

加委 đọc là jiāwěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 加委 là gì?

Âm Hán Việt của 加委 là "gia ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.