TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加官进禄

jiāguānjìnlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加官進祿

Âm Hán Việt GIA QUAN TIẾN LỘC

加官进禄 nghĩa là Thăng chức và tăng lương.

Nghĩa của 加官进禄

jiāguānjìnlù

GIA QUAN TIẾN LỘCphồn thể 加官進祿
  1. thành ngữ Thăng chức và tăng lương

Câu hỏi thường gặp

加官进禄 nghĩa là gì?

加官进禄 (jiāguānjìnlù) nghĩa là Thăng chức và tăng lương.

加官进禄 đọc thế nào?

加官进禄 đọc là jiāguānjìnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 加官进禄 là gì?

Âm Hán Việt của 加官进禄 là "gia quan tiến lộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.