TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加料

jiāliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIA LIỆU

加料 nghĩa là cho vào, nạp vào.

Nghĩa của 加料

jiāliào

GIA LIỆUĐộng từ, Tính từ
  1. Cho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.)
  2. Nạp vào
  3. Bổ sung
  4. Tăng cường (với vật liệu thêm vào)

Câu hỏi thường gặp

加料 nghĩa là gì?

加料 (jiāliào) nghĩa là cho vào, nạp vào.

加料 đọc thế nào?

加料 đọc là jiāliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 加料 là gì?

Âm Hán Việt của 加料 là "gia liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.