TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加码

jiāmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加碼

Âm Hán Việt GIA MÃ

加码 nghĩa là tăng cường, tăng.

Nghĩa của 加码

jiāmǎ

GIA MÃĐộng từphồn thể 加碼
  1. Tăng cường
  2. Tăng (kỳ vọng, v.v.)
  3. Tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.)
  4. Nâng mức
  5. tin học Mã hóa

Từ ghép có 加码

Câu hỏi thường gặp

加码 nghĩa là gì?

加码 (jiāmǎ) nghĩa là tăng cường, tăng.

加码 đọc thế nào?

加码 đọc là jiāmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 加码 là gì?

Âm Hán Việt của 加码 là "gia mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.