TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

加长

jiācháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 加長

Âm Hán Việt GIA TRƯỜNG

加长 nghĩa là kéo dài.

Nghĩa của 加长

jiācháng

GIA TRƯỜNGĐộng từphồn thể 加長
  1. Kéo dài

Câu hỏi thường gặp

加长 nghĩa là gì?

加长 (jiācháng) nghĩa là kéo dài.

加长 đọc thế nào?

加长 đọc là jiācháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 加长 là gì?

Âm Hán Việt của 加长 là "gia trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.