TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

务实

wùshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 務實

Âm Hán Việt VỤ THỰC

务实 nghĩa là Giải quyết vấn đề cụ thể.

Nghĩa của 务实

wùshí

VỤ THỰCTính từ, Động từphồn thể 務實
  1. Giải quyết vấn đề cụ thể
  2. Thực tế

Từ ghép có 务实

Câu hỏi thường gặp

务实 nghĩa là gì?

务实 (wùshí) nghĩa là Giải quyết vấn đề cụ thể.

务实 đọc thế nào?

务实 đọc là wùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 务实 là gì?

Âm Hán Việt của 务实 là "vụ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.