TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

动真格

dòngzhēngé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 動真格

Âm Hán Việt ĐỘNG CHÂN CÁCH

动真格 nghĩa là Thực sự nghiêm túc về việc gì.

Nghĩa của 动真格

dòngzhēngé

ĐỘNG CHÂN CÁCHĐộng từphồn thể 動真格
  1. Thực sự nghiêm túc về việc gì
  2. Không nương tay
  3. Quyết tâm làm đến cùng

Câu hỏi thường gặp

动真格 nghĩa là gì?

动真格 (dòngzhēngé) nghĩa là Thực sự nghiêm túc về việc gì.

动真格 đọc thế nào?

动真格 đọc là dòngzhēngé (pinyin).

Âm Hán Việt của 动真格 là gì?

Âm Hán Việt của 动真格 là "động chân cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.