TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

助记符

zhùjìfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 助記符

Âm Hán Việt TRỢ KÝ PHÙ

助记符 nghĩa là kí hiệu ghi nhớ.

Nghĩa của 助记符

zhùjìfú

TRỢ KÝ PHÙphồn thể 助記符
  1. Kí hiệu ghi nhớ

Câu hỏi thường gặp

助记符 nghĩa là gì?

助记符 (zhùjìfú) nghĩa là kí hiệu ghi nhớ.

助记符 đọc thế nào?

助记符 đọc là zhùjìfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 助记符 là gì?

Âm Hán Việt của 助记符 là "trợ ký phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.