劫后余生 (jiéhòuyúshēng) nghĩa là Sống sót sau thảm họa.
劫后余生 đọc thế nào?
劫后余生 đọc là jiéhòuyúshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 劫后余生 là gì?
Âm Hán Việt của 劫后余生 là "kiếp hậu dư sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.