TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲度系数

jìndùxìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁度係數

劲度系数 nghĩa là hệ số đàn hồi.

Nghĩa của 劲度系数

jìndùxìshù

phồn thể 勁度係數
  1. Hệ số đàn hồi (trong định luật Hooke)

Câu hỏi thường gặp

劲度系数 nghĩa là gì?

劲度系数 (jìndùxìshù) nghĩa là hệ số đàn hồi.

劲度系数 đọc thế nào?

劲度系数 đọc là jìndùxìshù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.