劲挺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 勁挺
劲挺 nghĩa là mạnh mẽ.
Nghĩa của 劲挺
jìngtǐng
phồn thể 勁挺- Mạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
劲挺 nghĩa là gì?
劲挺 (jìngtǐng) nghĩa là mạnh mẽ.
劲挺 đọc thế nào?
劲挺 đọc là jìngtǐng (pinyin).
Phồn thể: 勁挺
劲挺 nghĩa là mạnh mẽ.
劲挺 (jìngtǐng) nghĩa là mạnh mẽ.
劲挺 đọc là jìngtǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.