TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劲挺

jìngtǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勁挺

劲挺 nghĩa là mạnh mẽ.

Nghĩa của 劲挺

jìngtǐng

phồn thể 勁挺
  1. Mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

劲挺 nghĩa là gì?

劲挺 (jìngtǐng) nghĩa là mạnh mẽ.

劲挺 đọc thế nào?

劲挺 đọc là jìngtǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.