TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳改

láogǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞改

Âm Hán Việt LAO CẢI

劳改 nghĩa là Cải tạo thông qua lao động.

Nghĩa của 劳改

láogǎi

LAO CẢIDanh từphồn thể 勞改
  1. Cải tạo thông qua lao động
  2. Laogai (trại giam)
  3. Viết tắt của 劳动改造 (láodònggǎizào)

Từ ghép có 劳改

Câu hỏi thường gặp

劳改 nghĩa là gì?

劳改 (láogǎi) nghĩa là Cải tạo thông qua lao động.

劳改 đọc thế nào?

劳改 đọc là láogǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳改 là gì?

Âm Hán Việt của 劳改 là "lao cải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.