TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳教

láojiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞教

Âm Hán Việt LAO GIÁO

劳教 nghĩa là Cải tạo thông qua lao động.

Nghĩa của 劳教

láojiào

LAO GIÁOĐộng từphồn thể 勞教
  1. Cải tạo thông qua lao động

Từ ghép có 劳教

Câu hỏi thường gặp

劳教 nghĩa là gì?

劳教 (láojiào) nghĩa là Cải tạo thông qua lao động.

劳教 đọc thế nào?

劳教 đọc là láojiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳教 là gì?

Âm Hán Việt của 劳教 là "lao giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.