TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳民伤财

láomínshāngcái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞民傷財

Âm Hán Việt LAO DÂN THƯƠNG TÀI

劳民伤财 nghĩa là Lãng phí nhân lực và tài nguyên.

Nghĩa của 劳民伤财

láomínshāngcái

LAO DÂN THƯƠNG TÀICụm từphồn thể 勞民傷財
  1. Lãng phí nhân lực và tài nguyên

Câu hỏi thường gặp

劳民伤财 nghĩa là gì?

劳民伤财 (láomínshāngcái) nghĩa là Lãng phí nhân lực và tài nguyên.

劳民伤财 đọc thế nào?

劳民伤财 đọc là láomínshāngcái (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳民伤财 là gì?

Âm Hán Việt của 劳民伤财 là "lao dân thương tài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.