劳燕分飞 (láoyànfēnfēi) nghĩa là Điểu oanh và én bay về hướng khác.
劳燕分飞 đọc thế nào?
劳燕分飞 đọc là láoyànfēnfēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 劳燕分飞 là gì?
Âm Hán Việt của 劳燕分飞 là "lao yến phân phi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.