TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劳驾

láojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勞駕

Âm Hán Việt LAO GIÁ

劳驾 nghĩa là làm ơn, xin phép.

Nghĩa của 劳驾

láojià

LAO GIÁĐộng từphồn thể 勞駕
  1. Làm ơn
  2. Xin phép

Câu hỏi thường gặp

劳驾 nghĩa là gì?

劳驾 (láojià) nghĩa là làm ơn, xin phép.

劳驾 đọc thế nào?

劳驾 đọc là láojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 劳驾 là gì?

Âm Hán Việt của 劳驾 là "lao giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.