Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: cật
劼 nghĩa là cẩn thận, chăm chỉ.
Nghĩa của 劼
jié
CẬT
Cẩn thận
Chăm chỉ
Vững vàng
Người thận trọng
Câu hỏi thường gặp
劼 nghĩa là gì?
劼 (jié) nghĩa là cẩn thận, chăm chỉ.
劼 đọc thế nào?
劼 đọc là jié (pinyin).
Âm Hán Việt của 劼 là gì?
Âm Hán Việt của 劼 là "cật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.