Cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa là khó dừng lại giữa chừng
Câu hỏi thường gặp
势成骑虎 nghĩa là gì?
势成骑虎 (shìchéngqíhǔ) nghĩa là cưỡi hổ khó xuống.
势成骑虎 đọc thế nào?
势成骑虎 đọc là shìchéngqíhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 势成骑虎 là gì?
Âm Hán Việt của 势成骑虎 là "thế thành kỵ hổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.