TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勃固河

Bógù Hé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘT CỐ HÀ

勃固河 nghĩa là Sông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma).

Nghĩa của 勃固河

Bógù Hé

BỘT CỐ HÀtên riêng
  1. Sông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma)

Câu hỏi thường gặp

勃固河 nghĩa là gì?

勃固河 (bógù hé) nghĩa là Sông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma).

勃固河 đọc thế nào?

勃固河 đọc là Bógù Hé (pinyin).

Âm Hán Việt của 勃固河 là gì?

Âm Hán Việt của 勃固河 là "bột cố hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.