TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勇力

yǒnglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DŨNG LỰC

勇力 nghĩa là Dũng khí và sức mạnh.

Nghĩa của 勇力

yǒnglì

DŨNG LỰCDanh từ
  1. Dũng khí và sức mạnh

Câu hỏi thường gặp

勇力 nghĩa là gì?

勇力 (yǒnglì) nghĩa là Dũng khí và sức mạnh.

勇力 đọc thế nào?

勇力 đọc là yǒnglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 勇力 là gì?

Âm Hán Việt của 勇力 là "dũng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.