TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勘定

kāndìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁM ĐỊNH

勘定 nghĩa là phân định.

Nghĩa của 勘定

kāndìng

KHÁM ĐỊNHĐộng từ
  1. Phân định
  2. Khảo sát và xác định

Câu hỏi thường gặp

勘定 nghĩa là gì?

勘定 (kāndìng) nghĩa là phân định.

勘定 đọc thế nào?

勘定 đọc là kāndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 勘定 là gì?

Âm Hán Việt của 勘定 là "khám định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.