TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勘探

kāntàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁM THÁM

勘探 nghĩa là khảo sát, thăm dò.

Nghĩa của 勘探

kāntàn

KHÁM THÁMĐộng từ
  1. Khảo sát
  2. Thăm dò
  3. Tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勘探

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

勘探 nghĩa là gì?

勘探 (kāntàn) nghĩa là khảo sát, thăm dò.

勘探 đọc thế nào?

勘探 đọc là kāntàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 勘探 là gì?

Âm Hán Việt của 勘探 là "khám thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.