TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勘误表

kānwùbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勘誤表

Âm Hán Việt KHÁM NGỘ BIỂU

勘误表 nghĩa là bản đính chính.

Nghĩa của 勘误表

kānwùbiǎo

KHÁM NGỘ BIỂUDanh từphồn thể 勘誤表
  1. Bản đính chính

Câu hỏi thường gặp

勘误表 nghĩa là gì?

勘误表 (kānwùbiǎo) nghĩa là bản đính chính.

勘误表 đọc thế nào?

勘误表 đọc là kānwùbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 勘误表 là gì?

Âm Hán Việt của 勘误表 là "khám ngộ biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.