TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勚

yì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勩

Bộ thủ: 力 (lực) · bộ số 19 Số nét: 11

勚 nghĩa là vất vả, cực nhọc.

Nghĩa của 勚

yì

phồn thể 勩
  1. văn học Vất vả
  2. Cực nhọc
  3. mép, cạnh, v.v. Mòn
  4. Cùn

Câu hỏi thường gặp

勚 nghĩa là gì?

勚 (yì) nghĩa là vất vả, cực nhọc.

勚 đọc thế nào?

勚 đọc là yì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.