TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

募化

mùhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘ HÓA

募化 nghĩa là khất thực.

Nghĩa của 募化

mùhuà

MỘ HÓAĐộng từ
  1. nhà sư hoặc đạo sĩ Khất thực

Câu hỏi thường gặp

募化 nghĩa là gì?

募化 (mùhuà) nghĩa là khất thực.

募化 đọc thế nào?

募化 đọc là mùhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 募化 là gì?

Âm Hán Việt của 募化 là "mộ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.