TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤学苦练

qínxuékǔliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勤學苦練

Âm Hán Việt CẦN HỌC KHỔ LUYỆN

勤学苦练 nghĩa là học hành chăm chỉ, rèn luyện siêng năng.

Nghĩa của 勤学苦练

qínxuékǔliàn

CẦN HỌC KHỔ LUYỆNphồn thể 勤學苦練
  1. Học hành chăm chỉ
  2. Rèn luyện siêng năng

Câu hỏi thường gặp

勤学苦练 nghĩa là gì?

勤学苦练 (qínxuékǔliàn) nghĩa là học hành chăm chỉ, rèn luyện siêng năng.

勤学苦练 đọc thế nào?

勤学苦练 đọc là qínxuékǔliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤学苦练 là gì?

Âm Hán Việt của 勤学苦练 là "cần học khổ luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.