勤学苦练 nghĩa là học hành chăm chỉ, rèn luyện siêng năng.
Nghĩa của 勤学苦练
qínxuékǔliàn
CẦN HỌC KHỔ LUYỆNphồn thể 勤學苦練
Học hành chăm chỉ
Rèn luyện siêng năng
Câu hỏi thường gặp
勤学苦练 nghĩa là gì?
勤学苦练 (qínxuékǔliàn) nghĩa là học hành chăm chỉ, rèn luyện siêng năng.
勤学苦练 đọc thế nào?
勤学苦练 đọc là qínxuékǔliàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤学苦练 là gì?
Âm Hán Việt của 勤学苦练 là "cần học khổ luyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.