TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤王

qínwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦN VƯƠNG

勤王 nghĩa là Phục vụ vua một cách tận tụy.

Nghĩa của 勤王

qínwáng

CẦN VƯƠNGĐộng từ
  1. Phục vụ vua một cách tận tụy
  2. Cứu nước lúc nguy nan
  3. Gửi quân cứu viện nhà vua

Câu hỏi thường gặp

勤王 nghĩa là gì?

勤王 (qínwáng) nghĩa là Phục vụ vua một cách tận tụy.

勤王 đọc thế nào?

勤王 đọc là qínwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤王 là gì?

Âm Hán Việt của 勤王 là "cần vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.