TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤谨

qínjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勤謹

Âm Hán Việt CẦN CẨN

勤谨 nghĩa là Siêng năng và cẩn thận.

Nghĩa của 勤谨

qínjǐn

CẦN CẨNTính từphồn thể 勤謹
  1. Siêng năng và cẩn thận

Câu hỏi thường gặp

勤谨 nghĩa là gì?

勤谨 (qínjǐn) nghĩa là Siêng năng và cẩn thận.

勤谨 đọc thế nào?

勤谨 đọc là qínjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤谨 là gì?

Âm Hán Việt của 勤谨 là "cần cẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.