TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾心斗角

gōuxīndòujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勾心鬥角

Âm Hán Việt CÂU TÂM ĐẤU GIÁC

勾心斗角 nghĩa là Đấu đá và mưu mô lẫn nhau.

Nghĩa của 勾心斗角

gōuxīndòujiǎo

CÂU TÂM ĐẤU GIÁCCụm từphồn thể 勾心鬥角
  1. thành ngữ Đấu đá và mưu mô lẫn nhau
  2. trong kiến trúc cung điện Tinh xảo và tinh tế

Câu hỏi thường gặp

勾心斗角 nghĩa là gì?

勾心斗角 (gōuxīndòujiǎo) nghĩa là Đấu đá và mưu mô lẫn nhau.

勾心斗角 đọc thế nào?

勾心斗角 đọc là gōuxīndòujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾心斗角 là gì?

Âm Hán Việt của 勾心斗角 là "câu tâm đấu giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.