TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匀溜

yúnliu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勻溜

Âm Hán Việt QUÂN LỰU

匀溜 nghĩa là đều và mượt.

Nghĩa của 匀溜

yúnliu

QUÂN LỰUphồn thể 勻溜
  1. Đều và mượt

Câu hỏi thường gặp

匀溜 nghĩa là gì?

匀溜 (yúnliu) nghĩa là đều và mượt.

匀溜 đọc thế nào?

匀溜 đọc là yúnliu (pinyin).

Âm Hán Việt của 匀溜 là gì?

Âm Hán Việt của 匀溜 là "quân lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.