TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包乘组

bāochéngzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包乘組

Âm Hán Việt BAO THỪA TỔ

包乘组 nghĩa là phí thuê.

Nghĩa của 包乘组

bāochéngzǔ

BAO THỪA TỔDanh từphồn thể 包乘組
  1. Phí thuê

Câu hỏi thường gặp

包乘组 nghĩa là gì?

包乘组 (bāochéngzǔ) nghĩa là phí thuê.

包乘组 đọc thế nào?

包乘组 đọc là bāochéngzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 包乘组 là gì?

Âm Hán Việt của 包乘组 là "bao thừa tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.